Andriol Testocaps 40mg   Msd (H/30v) 1Andriol Testocaps 40mg   Msd (H/30v) 1
Andriol Testocaps 40mg   Msd (H/30v) 2Andriol Testocaps 40mg   Msd (H/30v) 2
Andriol Testocaps 40mg   Msd (H/30v) 3Andriol Testocaps 40mg   Msd (H/30v) 3

andriol testocaps 40mg - msd (h/30v)

19 lượt mua sản phẩm
36 lượt xem sản phẩm trong 24 giờ qua

Có thể bạn muốn mua

Quy trình đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà cung cấp
Hệ thống sẽ chọn nhà cung cấp tốt nhất cho bạn
Nước sản xuất
Thành phần
TênHàm lượng
Thông tin chung

Hướng dẫn sử dụng

Người lớn: khởi đầu 120-160 mg/ngày x 2-3 tuần. Chỉnh liều theo đáp ứng. Liều bổ sung (40-120 mg/ngày) dựa vào tác dụng lâm sàng đạt được sau tuần điều trị đầu tiên. Trẻ em: Chưa xác định tính an toàn và hiệu quả.

Chỉ định

Chống chỉ định

Tiền sử/hiện tại bị ung thư tiền liệt tuyến/ung thư vú. Quá mẫn với thành phần thuốc.

Cảnh báo

Bệnh nhân đã có bệnh tim, thận hoặc gan; bị ngừng thở khi ngủ; béo phì; bệnh phổi mạn tính. Khám tiền liệt tuyến, hematocrit & Hb (loại trừ chứng tăng hồng cầu) mỗi quý trong 12 tháng đầu và mỗi năm sau đó. Theo dõi tăng trưởng và phát dục ở bé trai chưa dậy thì (liều cao có thể thúc đẩy cốt hóa sụn đầu xương và trưởng thành sinh dục). Thai kỳ & cho con bú: không nên dùng.

Tác dụng phụ

Ung thư tiền liệt tuyến. Tăng hồng cầu. Giữ nước. Trầm cảm, lo âu, rối loạn tình cảm, tăng/giảm ham muốn tình dục. Đau cơ. Tăng huyết áp. Buồn nôn. Ngứa, trứng cá. Vú to ở nam giới, giảm tinh trùng, cương dương, bệnh về tiền liệt tuyến. Bất thường xét nghiệm chức năng gan & lipid máu, tăng PSA.

Tương tác

Thuốc gây cảm ứng/ức chế enzyme. Androgen có thể cải thiện tình trạng dung nạp glucose và giảm nhu cầu sử dụng insulin/thuốc điều trị tiểu đường khác. Giảm liều coumarine dùng đồng thời.

Bảo quản

Quá liều

Dược lý cơ chế

Dược động học

Lưu ý

© Bản quyền thuộc Công Ty TNHH Buymed - 2019