thuocsi.vn
Cammic Trannexamic 250mg/5ml Vinphaco (H/50o/5ml) 1
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian

cammic trannexamic 250mg/5ml vinphaco (h/50o/5ml)

Hóa đơn nhanh
Hộp 50 ống x 5ml
65 lượt xem32 lượt mua trong 24 giờ qua

Hệ thống sẽ chọn nhà cung cấp tốt nhất cho bạn. Điều Khoản Sử Dụng


Đăng ký bán hàng cùng thuocsi.vnĐăng ký
Nước sản xuất
Thành phần
TênHàm lượng
Acid tranexamic

Chỉ định:

Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.

Liều lượng - Cách dùng

- Liều dùng 250 - 500 mg/ngày tiêm IV hay IM, dùng 1 - 2 lần/ngày.

- Liều 500 - 1000 mg/lần tiêm IV hay 500 - 2500 mg/lần truyền IV khi cần trong & sau phẫu thuật.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tương tác thuốc:

Thuốc uống ngừa thai chứa estrogen.

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa.

Chú ý đề phòng:

Bệnh nhân mắc bệnh huyết khối hoặc bệnh lý tiêu hủy đông máu. Người già.


Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết.Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.
Xu hướng chảy máu được coi như liên quan tới tăng tiêu fibrine (bệnh bạch cầu, bệnh thiếu máu không tái tạo, ban xuất huyết... và chảy máu bất thường trong và sau khi phẫu thuật).Chảy máu bất thường được coi như liên quan tới tăng tiêu fibrine tại chỗ (chảy máu ở phổi, mũi, bộ phận sinh dục, hoặc thận hoặc chảy máu bất thường trong hoặc sau khi phẫu thuật tuyến tiền liệt).Những triệu chứng như đỏ, sưng hoặc ngứa trong các bệnh như: mề đay, dị ứng thuốc hoặc ngộ độc thuốc.Những triệu chứng như đỏ, sưng, ngứa, rát họng trong các bệnh: viêm amiđan, viêm họng-thanh quản.Ðau trong khoang miệng hoặc áp-tơ trong các trường hợp viêm miệng.

Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...

TOP