Cedetamin Khapharco (C/500v)   Nhiều Màu 1Cedetamin Khapharco (C/500v)   Nhiều Màu 1
* Lưu ý: Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian

cedetamin khapharco (c/500v) - nhiều màu

434 lượt mua
877 lượt xem trong 24 giờ qua


Hệ thống sẽ chọn nhà cung cấp tốt nhất cho bạn. Điều khoản sử dụng


Đăng ký bán hàng cùng thuocsi.vnĐăng ký

Có thể bạn muốn mua

Quy trình đóng gói
Chai 500 viên
Nước sản xuất
Thành phần
TênHàm lượng
betamethasone
Betamethason
Dexclorpheniramin
Chỉ định

Điều trị các trường hợp phức tạp ở đường hô hấp, dị ứng da và mắt, cũng như các rối loạn viêm mắt.Điều trị những bệnh cần chỉ định thêm liệu pháp corticosteroid tác dụng toàn thân. Ðược sử dụng trong bệnh nội tiết, cơ-xương, rối loạn chất tạo keo, da, dị ứng, mắt, hô hấp, máu, ung thư và những bệnh khác có đáp ứng với điều trị corticosteroid .Rối loạn nội tiết tố: thiểu năng vỏ thượng thận sơ cấp hoặc thứ cấp (dùng kết hợp với minéralocorticọde, nếu có thể được); tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh ; viêm tuyến giáp không mưng mủ và tăng calci huyết có liên quan đến ung thư.Rối loạn về cơ-xương: được dùng như một điều trị bổ sung trong thời gian ngắn (giúp cho bệnh nhân khắc phục qua giai đoạn cấp tính và lan tràn) trong chứng thấp khớp do bệnh vẩy nến; viêm khớp dạng thấp (trong một số trường hợp có thể dùng liều duy trì thấp); viêm dính khớp sống; viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp; viêm gân màng hoạt dịch cấp tính không đặc hiệu; bệnh thống phong; bệnh thấp cấp tính và viêm màng hoạt dịch.Bệnh của chất tạo keo: trong thời kỳ lan tràn hoặc trong điều trị duy trì một số trường hợp lupus ban đỏ toàn thân, viêm cơ tim cấp tính do thấp khớp, xơ cứng bì và viêm da-cơ.Khoa da: bệnh Pemphigus; viêm da mụn nước dạng herpes; hồng ban đa dạng nghiêm trọng (hội chứng Stevens-Johnson); viêm da tróc vẩy; u sùi dạng nấm; bệnh vẩy nến nặng; eczéma dị ứng (viêm da mãn tính) và nổi mề đay.Các trường hợp dị ứng: được dùng trong những trường hợp bị dị ứng nặng hoặc thất bại sau các điều trị thông thường, như là những trường hợp viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc dai dẳng, polyp mũi, hen phế quản (bao gồm suyễn), viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng (viêm da thần kinh), các phản ứng thuốc và huyết thanh.Mắt: những tiến trình viêm và dị ứng cấp và mãn, trầm trọng liên quan đến mắt và các cấu trúc của mắt như viêm kết mạc dị ứng, viêm giác mạc, loét mép giác mạc dị ứng, herpès zona ở mắt, viêm mống mắt, viêm mống mắt thể mi, viêm hắc võng mạc, viêm phần trước, viêm màng mạch nho và viêm mạch mạc trước lan tỏa ra sau, viêm dây thần kinh mắt, viêm mắt giao cảm ; viêm võng mạc trung tâm ; viêm thần kinh sau nhãn cầu.Hô hấp: bệnh sarcọdose có triệu chứng; hội chứng Loeffler không kiểm soát được bằng các phương pháp khác; ngộ độc berylium; phối hợp với hóa trị liệu trong điều trị bệnh lao phổi cấp và lan tỏa; tràn khí màng phổi; xơ hóa phổi.Máu: giảm tiểu cầu tự phát và thứ phát ở người lớn; thiếu máu tán huyết tự miễn dịch; giảm nguyên hồng cầu và thiếu máu do giảm sản do di truyền; phản ứng với đường tiêm truyền.Ung thư: điều trị tạm thời ung thư máu và u bạch huyết bào ở người lớn và ung thư máu cấp tính ở trẻ em.Trạng thái phù: lợi tiểu hoặc làm giảm protéine niệu không gây tăng urê huyết trong hội chứng thận hư nguyên phát hoặc do lupus ban đỏ; phù mạch.Các chỉ định khác: lao màng não có tắc nghẽn hoặc nguy cơ tắc nghẽn dưới màng nhện, sau khi đã điều trị bằng hóa liệu pháp kháng lao tương ứng; viêm đại tràng loét; liệt Bell's. Ðiều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng khác nhau: viêm mũi (theo mùa hay quanh năm), viêm kết mạc, mề đay.

Liều lượng - Cách dùng


Chống chỉ định


Tương tác thuốc


Bảo quản


Quá liều


Thông tin chung

CHỈ ĐỊNH


Các trường hợp dị ứng mạn hay cấp tính, đặc biệt các dị ứng đường hô hấp, viêm da dị ứng, viêm mắt, hen phế quản, viêm mũi.

LIỀU DÙNG


Thuốc bán theo đơn, dùng theo chỉ định của thầy thuốc




  • Liều thông thường người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên x 4 lần/ngày.



  • Liều thông thường trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: 1 viên x 2 lần/ngày.




CHỐNG CHỈ ĐỊNH





  • Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc



  • Chống chỉ định của liệu pháp corticoid đặc biệt là herpes giác mạc, loét dạ dày tiến triển.



  • Bệnh nhân nhiễm nấm toàn thân, nhiễm vi khuẩn, virus hay đang dùng thuốc IMAO.



  • Trẻ sơ sinh và trẻ thiếu tháng, người cho con bú.



  • Người bị bệnh tiểu đường, tâm thần, có nguy cơ bị bí tiểu liên quan đến rối loạn niệu đạo tuyến tiền liệt, glaucom góc đóng, đang cơn hen cấp.




LƯU Ý





  • Thận trọng với phụ nữ có thai và không sử dụng đối với phụ nữ cho con bú.



  • Thuốc có tác dụng an thần gây ngủ nên không sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc



© Bản quyền thuộc Công Ty TNHH Buymed - 2020