Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 1Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 1
Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 2Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 2
Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 3Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 3
Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 4Getzlox 500mg   Getz Pharma (H/10v) 4

getzlox 500mg - getz pharma (h/10v)

1 lượt mua sản phẩm
4 lượt xem sản phẩm trong 24 giờ qua

Có thể bạn muốn mua

Quy trình đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Nhà cung cấp
Hệ thống sẽ chọn nhà cung cấp tốt nhất cho bạn
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Getz Pharma
Nước sản xuất
Thành phần
TênHàm lượng
Levofloxacin
Chỉ định

Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp tính.
Levofloxacin được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin gây ra sau đây:- Viêm xoang cấp.- Ðợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn.- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.- Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận-bể thận.- Nhiễm khuẩn ở da và phần mềm.

Thông tin chung

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)


Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình và nặng ở người lớn >18 tuổi như:viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da và cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có&không có biến chứng, viêm thận bể thận cấp tính


Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)


Quá mẫn với thành phần thuốc, nhóm quinolon.


Liều dùng


Liều dùng cho người lớn: - Viêm xoang cấp 500 mg/ngày x 10 - 14 ngày. - Ðợt kịch phát viêm phế quản mạn 250 - 500 mg/ngày x 7 - 10 ngày. - Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng 500 mg, ngày 1 - 2 lần x 7 - 14 ngày. - Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận - bể thận: 250 mg/ngày x 7 - 10 ngày. - Nhiễm khuẩn da & mô mềm 500 mg, ngày 1 - 2 lần x 7 - 14 ngày. Suy thận (ClCr < 50mL/phút): giảm liều


Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)


Trẻ em, phụ nữ có thai & cho con bú tránh dùng.


Tác dụng phụ


- Có thể có: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, thay đổi vị giác, rối loạn giấc ngủ, nhức đầu, chóng mặt. - Hiếm: nhạy cảm ánh nắng, đau sưng khớp/cơ/gân, đau bụng, thay đổi thị giác, phản ứng dị ứng. - Rất hiếm: động kinh, rối loạn tinh thần, đau ngực, rối loạn nhịp tim, bồn chồn, lo âu, thay đổi lượng nước tiểu, vàng mắt/da, Bội nhiễm khi dùng kéo dài.

© Bản quyền thuộc Công Ty TNHH Buymed - 2019