Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 1Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 1
Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 2Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 2
Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 3Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 3
Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 4Montiget 5mg   Getz Pharma (H/14v) 4

montiget 5mg - getz pharma (h/14v)

13 lượt mua sản phẩm
5 lượt xem sản phẩm trong 24 giờ qua

Có thể bạn muốn mua

Quy trình đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nhai
Nhà cung cấp
Hệ thống sẽ chọn nhà cung cấp tốt nhất cho bạn
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Getz Pharma
Nước sản xuất
Thành phần
TênHàm lượng
Natri Montelukast
Chỉ định

Dự phòng & điều trị hen phế quản mạn tính ở người lớn & trẻ em ≥ 6 tháng tuổi, gồm dự phòng: triệu chứng hen ngày & đêm, hen nhạy cảm với aspirin, co thắt phế quản do gắng sức.Làm giảm triệu chứng ban ngày & ban đêm của viêm mũi dị ứng theo mùa cho người lớn & trẻ em ≥ 2 tuổi & viêm mũi dị ứng quanh năm cho người lớn & trẻ ≥ 6 tháng.
Montelukast được sử dụng để ngăn chặn các triệu chứng thởkhò khè,khó thở, tức ngực và ho dohen suyễn.Montelukast cũng được sử dụng để ngăn ngừa co thắt phế quản (khó thở) trong khi tập luyện, điều trị các triệu chứng củaviêm mũi dị ứngcấp tính hoặc mãn tính (các triệu chứng của viêm mũi dị ứng như: hắt hơi và ngạt mũi, chảy nước mũi hoặc ngứa mũi). Montelukast là thuốc đối kháng thụ thể leukotrien (LTRAs).

Thông tin chung

Hướng dẫn sử dụng
Hen suyễn, viêm mũi dị ứng theo mùa:
Người lớn và trẻ em ≥ 15 t. 1 viên 10 mg/ngày;
Trẻ 6-14t.: 1 viên 5 mg/ngày;
Trẻ 2-5t.: 1 viên 4 mg/ngày;
Trẻ 12 tháng-5t. 1 gói bột cốm 4 mg/ngày.
Hen suyễn uống vào ban đêm.
Chỉ định

Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Cơn suyễn cấp, hen suyễn nặng kéo dài không đáp ứng với liệu pháp thông thường.
Cảnh báo
Không dùng thay thế đột ngột corticoid đường uống hay hít, phải giảm dần liều corticoid.
Không dùng đơn lẻ điều trị hen do gắng sức.
Co thắt phế quản do aspirin, NSAID: tiếp tục tránh dùng.
Giãn phế quản.
Tác dụng phụ
Phù mạch, phát ban, ngứa, mề đay, ảo giác, đánh trống ngực, ngủ gà, bồn chồn, mất ngủ, tăng tiết mồ hôi, nhức đầu, rối loạn tiêu hóa, đau cơ, chuột rút, dễ chảy máu, phù tím, run, khô miệng, hoa mắt, đau khớp.
Tương tác

Bảo quản

Quá liều

Dược lý cơ chế

Dược động học

Lưu ý

© Bản quyền thuộc Công Ty TNHH Buymed - 2019