thuocsi.vn

Click link khảo sát nhận voucher: https://bit.ly/3hIrve1

Mutecium M Mekophar (H/30g) 1
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian

mutecium-m mekophar (h/30g)

Hóa đơn nhanh
Hộp 30 gói x 1gr
536 lượt xem265 lượt mua trong 24 giờ qua

Hệ thống sẽ chọn nhà cung cấp tốt nhất cho bạn. Điều Khoản Sử Dụng


Đăng ký bán hàng cùng thuocsi.vnĐăng ký
Nước sản xuất
Nhóm thuốc
tiêu hóa
Thành phần
TênHàm lượng
Domperidon
Simethicon



Chỉ Định



– Điều trị chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.



Đóng gói



Hộp 30 Gói 1g thuốc bột

Thành phần



– Domperidone maleate tương đương Domperidone........................................ 2,5 mg
– Simethicone............................................................................................................ 50 mg
– Tá dược vừa đủ........................................................................................................ 1 gói
(Aspartame, Lactose, Crospovidone, Bột hương dâu, Đường RE).

Tính chất



Domperidone là chất đối kháng dopamine.
Simethicone giúp làm giảm sự đầy hơi của chứng khó tiêu.

Chống chỉ định



– Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
– Nôn sau khi mổ, chảy máu đường tiêu hóa, tắc ruột cơ học.
– Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi.
– Dùng Mutecium– M thường xuyên hoặc dài ngày.

Tác dụng phụ



– Chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, vú to hoặc đau tức vú do tăng Prolactin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng thuốc liều cao dài ngày.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng



– Chỉ được dùng Mutecium– M không quá 12 tuần cho người bệnh Parkinson.
– Phải giảm 30– 50% liều ở người bệnh suy thận và cho uống thuốc làm nhiều lần trong ngày.
– Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
– Trường hợp phenylketon niệu (do thuốc có chứa Aspartame)

Tương tác



– Các thuốc kháng Cholinergic có thể ức chế tác dụng của Mutecium– M. Nếu buộc phải dùng kết hợp với các thuốc này thì có thể dùng Atropin sau khi đã cho uống Mutecium– M.
– Nếu dùng Mutecium– M cùng với các thuốc kháng acid hoặc chất ức chế tiết acid thì phải uống Mutecium– M trước bữa ăn và phải uống các thuốc kháng acid hoặc thuốc ức chế tiết acid sau bữa ăn.

Hạn dùng



2 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản



Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Hướng dẫn sử dụng



* Người lớn:
– Ăn không tiêu: 2– 4 gói x 3 lần/ngày. Uống trước bữa ăn 15– 30 phút và nếu cần thêm một lần trước khi đi ngủ.
– Buồn nôn và nôn: 4 gói x 3– 4 lần/ngày. Uống trước bữa ăn 15– 30 phút và trước khi đi ngủ.
* Trẻ em ≥ 1 tuổi: 1 gói/10 kg cân nặng/lần, ngày 3 lần.

Trẻ em: Nấc cụt, trớ & chứng ăn không tiêu, đầy bụng, nặng bụng, mau no. Buồn nôn & nôn.
Buồn nôn & nôn do:Viêm dạ dày,viêm gan, viêm đường tiêu hoá, đau nửa đầu;nôn hậu phẫu; nôn do dùng thuốc; nôn do xạ trị, nôn mạn tính ở trẻ em.Chậm tiêu do:Viêm thực quảntrào ngược, đầy hơi sau khi ăn, viêm & viêm loét dạ dày.

Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...

Có thể bạn muốn mua

TOP