thuocsi.vn
Tenco Cefdinir 300mg   Usp (H/30v) 1
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian

tenco cefdinir 300mg - usp (h/30v)

Tạm hết hàng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
9 lượt xem30 lượt mua trong 24 giờ qua

Hệ thống sẽ chọn nhà cung cấp tốt nhất cho bạn. Điều Khoản Sử Dụng


Đăng ký bán hàng cùng thuocsi.vnĐăng ký
Nước sản xuất
Thành phần
TênHàm lượng
Cefdinir

Chỉ định :

Trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:

Nhiễm trùng hô hấp trên & dưới.

Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.

Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang.

Viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân cephem khác.

Thận trọng lúc dùng :

Tiền sử cá nhân hoặc gia đình bị dị ứng: mày đay, phát ban, hen phế quản. Suy thận nặng. Bệnh nhân dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch, người lớn tuổi, suy kiệt.

Phụ nữ có thai.

LÚC CÓ THAI VÀ LÚC NUÔI CON BÚ

Tính an toàn của thuốc ở phụ nữ có thai chưa được xác định. Do đó, phải thật cẩn thận khi dùng thuốc ở những phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai, một khi cân nhắc lợi ích của việc điều trị cao hơn nguy cơ có thể xảy ra.

Tương tác thuốc :

Có thể giảm sinh khả dụng khi dùng với chế phẩm chứa sắt.

Ảnh hưởng lên các kết quả cận lâm sàng:

Kết quả dương tính giả có thể xảy ra khi tìm đường trong nước tiểu với dung dịch Benedict's, dung dịch Fehling và Clintes. Kết quả dương tính giả không được ghi nhận với Tes-Tape.

Phản ứng Coombs trực tiếp dương tính có thể xảy ra.

Tác dụng phụ

Hiếm khi: buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, biếng ăn, táo bón; nhưc đầu, chóng mặt, cảm giác nặng ngực; viêm miệng, nhiễm nấm; thiếu vitamin K, vitamin nhóm B; giảm bạch cầu, tăng men gan, tăng BUN.

Rất hiếm: quá mẫn, viêm ruột, viêm phổi kẽ.

Liều lượng - cách dùng:

Uống.

Người lớn: 100mg x 3 lần/ngày.

Trẻ em: 9-18mg/kg/ngày, chia 3 lần.

Liều có thể điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng bệnh.

Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...

TOP